góp sức

- đgt Tự mình phải tham gia vào một công việc chung: Góp sức vào công cuộc bảo vệ hoà bình.


nđg. Đem sức lực của mình vào. Ra công góp sức.

là việc xã viên tham gia xây dựng hợp tác xã dưới các hình thức trực tiếp quản lý, lao động sản xuất, kinh doanh, tư vấn và các hình thức tham gia khác

Nguồn: 18/2003/QH11


xem thêm: giúp, giúp đỡ, đỡ, hộ, giùm, tương trợ, , góp sức



góp sức

góp sức
  • verb
    • to give hands to, to contribute